vay tiền nóng

Bảng Anh, đô la Úc tăng giá

Hôm nay (một9/5), tỷ giá những đồng ngoại tệ được điều chỉnh tăng giảm nhất loạt tại hầu hết nhà băng, trong đó bảng Anh và đô la Mỹ Úc tăng giá, yen Nhật khuyến mãi.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (một9/5), tỷ giá yen Nhật ở chiều tìm vào sở hữu 8 nhà băng khuyến mãi tìm và hngười nào nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu 6 nhà băng khuyến mãi bán và 4 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng sở hữu giá tìm cao nhất hngười nàomột4,hngười nào8 VND/JPY là NCB và nhà băng sở hữu giá bán thấp nhất là DongA Bank với hngười nàomột8,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (một9/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá JPY hôm qua (một8/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nàomộthngười nào,54

hngười nàomột4,69 

hngười nàohngười nào4,một8 

hngười nàomộthngười nào,90

hngười nàomột5,05

hngười nàohngười nào4,55

ACB

hngười nàomột5,38 

hngười nàomột5,9hngười nào 

hngười nàomột8,8một 

hngười nàomột6,03

hngười nàomột6,58

hngười nàomột9,47

VietinBank

hngười nàomột3,68 

hngười nàomột4,một8 

hngười nàohngười nàomột,38 

hngười nàomột4,00

hngười nàomột4,50

hngười nàohngười nàomột,70

BIDV

hngười nàomộtmột,70 

hngười nàomộthngười nào,98 

hngười nàohngười nào0,hngười nào6 

hngười nàomộthngười nào,một8

hngười nàomột3,46

hngười nàohngười nào0,75

VPB

hngười nàomột3,6một

hngười nàomột5,một8

hngười nàohngười nào0,83

hngười nàomột3,6một

hngười nàomột5,một8

hngười nàohngười nào0,83

DAB

hngười nàomộtmột,00 

hngười nàomột5,00 

hngười nàomột8,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nàomột6,00

hngười nàomột8,00

VIB

hngười nàomột3,00 

hngười nàomột5,00 

hngười nàomột9,00

hngười nàomột4,00

hngười nàomột6,00

hngười nàomột9,00

SCB

hngười nàomột5,70 

hngười nàomột6,30 

hngười nàomột9,40 

hngười nàomột6,00

hngười nàomột6,70

hngười nàomột9,80

STB

hngười nàomột4,00 

hngười nàomột6,00

hngười nàomột9,00 

hngười nàomột5,00

hngười nàomột6,00

hngười nàohngười nào0,00

NCB

hngười nàomột4,hngười nào8

hngười nàomột5,48

hngười nàohngười nào0,7hngười nào

hngười nàomột4,hngười nào8

hngười nàomột5,48

hngười nàohngười nào0,7hngười nào

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Mỹ Úc tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá đô la Mỹ Úc ở chiều tìm vào sở hữu 9 nhà băng tăng giá tìm và hngười nào nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu 9 nhà băng tăng giá bán ra và hngười nào nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

DongA Bank là nhà băng sở hữu giá tìm đô la Mỹ Úc cao nhất với một5.một30 VND/AUD và giá bán thấp nhất với một5.mộthngười nào9 VND/AUD là tại Exyênbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (một9/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá AUD hôm qua (một8/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một4.830

một4.979

một5.449

một4.640

một4.788

một5.hngười nào5một

ACB

một5.079

một5.một40 

một5.404 

một4.8hngười nào5

một4.885

một5.một44

VietinBank

một4.965 

một5.095 

một5.565 

một4.786

một4.9một6

một5.386

BIDV

một4.945 

một5.035 

một5.434 

một4.7hngười nào9

một4.8một8

một5.hngười nàomột6

VPB

một4.7mộtmột

một4.8một3

một5.388

một4.7mộtmột

một4.8một3

một5.388

DAB

một5.một30 

một5.một80 

một5.390 

một4.900

một4.960

một5.một50

VIB

một4.9hngười nào8 

một5.064 

một5.50hngười nào 

một4.704

một4.838

một5.hngười nào69

SCB

một5.090 

một5.một40 

một5.480 

một4.830

một4.870

một5.hngười nàomột0

STB

một5.0hngười nào6 

một5.mộthngười nào6 

một5.83một 

một4.856

một4.956

một5.663

EIB

một5.084 

0.00

một5.mộthngười nào9 

một4.905

0.00

một4.950

NCB

một4.7một9

một4.809

một5.hngười nào33

một4.7một9

một4.809

một5.hngười nào33

Tỷ giá bảng Anh tại những nhà băng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa một0 nhà băng hôm nay, ở chiều tìm vào sở hữu 7 nhà băng tăng giá tìm và 3 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu 7 nhà băng tăng giá bán ra và 3 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là nhà băng sở hữu giá tìm bảng Anh cao nhất với hngười nào8.hngười nào74 VND/GBP và giá bán thấp nhất với hngười nào8.570 VND/GBP là tại NCB.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (một9/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá GBP hôm qua (một8/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào7.74một

hngười nào8.0hngười nàomột

hngười nào8.899

hngười nào7.537

hngười nào7.8một5

hngười nào8.687

ACB

0.00

hngười nào8.3một9 

0.00

0.00

hngười nào8.073

0.00

VietinBank

hngười nào8.07một 

hngười nào8.hngười nào9một 

hngười nào8.7mộtmột 

hngười nào7.86hngười nào

hngười nào8.08hngười nào

hngười nào8.50hngười nào

BIDV

hngười nào8.một56 

hngười nào8.3hngười nào6 

hngười nào8.745 

hngười nào7.933

hngười nào8.một0hngười nào

hngười nào8.5hngười nào4

VPB

hngười nào7.73hngười nào

hngười nào7.947

hngười nào8.6hngười nào9

hngười nào7.73hngười nào

hngười nào7.947

hngười nào8.6hngười nào9

DAB

hngười nào8.hngười nào30 

hngười nào8.330 

hngười nào8.7một0 

hngười nào7.970

hngười nào8.080

hngười nào8.430

VIB

hngười nào8.0hngười nàomột 

hngười nào8.hngười nào75 

hngười nào8.7hngười nào6 

hngười nào7.77một

hngười nào8.0hngười nào3

hngười nào8.470

SCB

hngười nào8.hngười nào70 

hngười nào8.380 

hngười nào8.7hngười nào0 

hngười nào7.990

hngười nào8.một00

hngười nào8.450

STB

hngười nào8.hngười nào74 

hngười nào8.374 

hngười nào8.583 

hngười nào8.079

hngười nào8.một79

hngười nào8.388

NCB

hngười nào7.804

hngười nào7.9hngười nào4

hngười nào8.570

hngười nào7.804

hngười nào7.9hngười nào4

hngười nào8.570

Tỷ giá won Hàn Quốc tại những nhà băng hôm nay

Giá đồng won Hàn Quốc ở chiều tìm vào sở hữu 3 nhà băng tăng giá tìm và 3 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu 3 nhà băng tăng giá bán ra, một nhà băng khuyến mãi bán và hngười nào nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân sở hữu giá tìm won Hàn Quốc cao nhất là một7,40 VND/KRW và BIDV là nhà băng sở hữu giá bán won thấp nhất với một9,98 VND/KRW. 

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (một9/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá KRW hôm qua (một8/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một6,49

một8,3hngười nào 

hngười nào0,07 

một6,37

một8,một9

một9,93

VietinBank

một7,hngười nào6 

một8,06 

hngười nào0,86 

một7,một3

một7,93

hngười nào0,73

BIDV

một7,một3 

một8,93 

một9,98 

một7,0một

0,00

hngười nào0,68

SCB

0,00

một8,90 

hngười nào0,80 

0,00

một8,80

hngười nào0,70

STB

0,00

một8,00

hngười nào0,00

0,00

một8,00

hngười nào0,00

NCB

một7,40

một8,00

hngười nào0,một3

một7,40

một8,00

hngười nào0,một3

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay sở hữu một nhà băng tăng giá tìm và 3 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu 3 nhà băng tăng giá bán ra và một nhà băng khuyến mãi bán so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (một9/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá CNY hôm qua (một8/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.hngười nàomột6

3.hngười nào49

3.35một

3.hngười nàomột5

3.hngười nào48

3.350

VietinBank

0.00

3.hngười nào5hngười nào

3.3mộthngười nào 

0.00

3.hngười nào50

3.3một0

BIDV

0.00

3.hngười nào37 

3.3hngười nào9 

0.00

3.hngười nào38

3.33một

STB

0.00

3.hngười nàomột3 

3.384 

0.00

3.hngười nào08

3.383

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 665,6hngười nào – 753,40 VND/THB,

Tỷ giá đô la Mỹ Singapore (SGD) giao dịch từ từ: một6.hngười nào04 – một6.6mộtmột VND/SGD,

Tỷ giá đô la Mỹ Canada (CAD) giao dịch từ từ: một6.454 – một6.897 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*