vay tiền nóng

Bảng Anh giảm, yen Nhật tăng giá

Hôm nay (hngười nàomột/5), tỷ giá những đồng ngoại tệ mạnh được điều chỉnh tăng giảm đáng kể tại nhiều nhà băng, trong đó đô la Mỹ Úc và yen Nhật tăng giá, bảng Anh ưu đãi.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (hngười nàomột/5), tỷ giá yen Nhật ở chiều sắm vào mang 4 nhà băng tăng giá sắm và 5 nhà băng giữ nguyên giá sắm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 4 nhà băng tăng giá bán ra và 5 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng mang giá sắm cao nhất hngười nàomộthngười nào,76 VND/JPY là NCB và nhà băng mang giá bán thấp nhất là DongA Bank và VIB với hngười nàomột7,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (hngười nàomột/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá JPY hôm qua (hngười nào0/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nàomột0,79

hngười nàomộthngười nào,9hngười nào 

hngười nàohngười nào0,7một 

hngười nàomột0,hngười nào4

hngười nàomộthngười nào,36

hngười nàohngười nào0,một3

ACB

hngười nàomột4,09 

hngười nàomột4,6hngười nào 

hngười nàomột7,50 

hngười nàomột3,74

hngười nàomột4,hngười nào8

hngười nàomột7,hngười nào4

VietinBank

hngười nàomộthngười nào,45 

hngười nàomộthngười nào,95 

hngười nàohngười nào0,một5 

hngười nàomộthngười nào,4hngười nào

hngười nàomộthngười nào,9hngười nào

hngười nàohngười nào0,mộthngười nào

BIDV

hngười nàomột0,hngười nào7

hngười nàomộtmột,54

hngười nàomột8,77

hngười nàomột0,hngười nào7

hngười nàomộtmột,54

hngười nàomột8,77

VPB

hngười nàomộtmột,5hngười nào

hngười nàomột3,08

hngười nàomột8,67

hngười nàomộtmột,5hngười nào

hngười nàomột3,08

hngười nàomột8,67

DAB

hngười nàomột0,00

hngười nàomột4,00

hngười nàomột7,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomột4,00

hngười nàomột7,00

VIB

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nàomột4,00

hngười nàomột7,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nàomột4,00

hngười nàomột7,00

STB

hngười nàomột3,00

hngười nàomột5,00 

hngười nàomột8,00

hngười nàomột3,00

hngười nàomột4,00

hngười nàomột8,00

NCB

hngười nàomộthngười nào,76 

hngười nàomột3,96 

hngười nàomột9,hngười nào0 

hngười nàomộthngười nào,55

hngười nàomột3,75

hngười nàomột8,99

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Mỹ Úc tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá đô la Mỹ Úc ở chiều sắm vào mang 5 nhà băng tăng giá sắm, một nhà băng ưu đãi sắm và 4 nhà băng giữ nguyên giá sắm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 5 nhà băng tăng giá bán ra, một nhà băng ưu đãi bán và 4 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

ACB là nhà băng mang giá sắm đô la Mỹ Úc cao nhất với một5.một3một VND/AUD và giá bán thấp nhất với một5.một06 VND/AUD là tại Exyênbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (hngười nàomột/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá AUD hôm qua (hngười nào0/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một4.843

một4.993

một5.463

một4.863

một5.0một3

một5.484

ACB

một5.một3một 

một5.một9một 

một5.4hngười nào6 

một5.058

một5.mộtmột8

một5.389

VietinBank

một5.00hngười nào 

một5.một3hngười nào 

một5.60hngười nào 

một4.97hngười nào

một5.một0hngười nào

một5.57hngười nào

BIDV

một4.9một0

một5.000

một5.40một

một4.9một0

một5.000

một5.40một

VPB

một4.9hngười nào3

một5.0hngười nào6

một5.603

một4.9hngười nào3

một5.0hngười nào6

một5.603

DAB

một5.mộtmột0 

một5.một60 

một5.360 

một5.080

một5.một40

một5.340

VIB

một4.93hngười nào

một5.068

một5.494

một4.93hngười nào

một5.068

một5.494

STB

một5.mộthngười nào3 

một5.hngười nàohngười nào3 

một5.9hngười nào5 

một5.0một6

một5.mộtmột6

một5.8một8

EIB

một5.06một

0.00

một5.một06

một5.06một

0.00

một5.một06

NCB

một4.948 

một5.038 

một5.460 

một4.94một

một5.03một

một5.453

Tỷ giá bảng Anh tại những nhà băng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa 9 nhà băng hôm nay, ở chiều sắm vào mang hngười nào nhà băng tăng giá sắm, 3 nhà băng ưu đãi sắm và 4 nhà băng giữ nguyên giá sắm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang hngười nào nhà băng tăng giá bán ra, 3 nhà băng ưu đãi bán và 4 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là nhà băng mang giá sắm bảng Anh cao nhất với hngười nào8.hngười nàohngười nào6 VND/GBP và giá bán thấp nhất với hngười nào8.536 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (hngười nàomột/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá GBP hôm qua (hngười nào0/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào7.704

hngười nào7.984

hngười nào8.86một

hngười nào7.8hngười nàohngười nào

hngười nào8.một03

hngười nào8.984

ACB

0.00

hngười nào8.hngười nào30 

0.00

0.00

hngười nào8.360

0.00

VietinBank

hngười nào8.005 

hngười nào8.hngười nàohngười nào5 

hngười nào8.645 

hngười nào8.097

hngười nào8.3một7

hngười nào8.737

BIDV

hngười nào8.045 

hngười nào8.hngười nàomột4 

hngười nào8.636 

hngười nào8.mộthngười nào3

hngười nào8.hngười nào93

hngười nào8.984

VPB

hngười nào8.0một3

hngười nào8.hngười nào30

hngười nào8.909

hngười nào8.0một3

hngười nào8.hngười nào30

hngười nào8.909

DAB

hngười nào8.một30 

hngười nào8.hngười nào40 

hngười nào8.6hngười nào0 

hngười nào8.hngười nào00

hngười nào8.300

hngười nào8.680

VIB

hngười nào7.936 

hngười nào8.một90 

hngười nào8.6một7 

hngười nào8.095

hngười nào8.350

hngười nào8.779

SCB

hngười nào8.một80 

hngười nào8.hngười nào90 

hngười nào8.650 

hngười nào8.hngười nào90

hngười nào8.400

hngười nào8.760

STB

hngười nào8.hngười nào03 

hngười nào8.303 

hngười nào8.5một3 

hngười nào8.hngười nào8một

hngười nào8.38một

hngười nào8.588

NCB

hngười nào8.054 

hngười nào8.một74 

hngười nào8.8hngười nào0 

hngười nào8.mộtmột5

hngười nào8.hngười nào35

hngười nào8.879

Tỷ giá won Hàn Quốc tại những nhà băng hôm nay

Giá đồng won Hàn Quốc ở chiều sắm vào mang một nhà băng tăng giá sắm, hngười nào nhà băng ưu đãi sắm và 3 nhà băng giữ nguyên giá sắm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang một nhà băng tăng giá bán ra, 4 nhà băng ưu đãi bán và một nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân mang giá sắm won Hàn Quốc cao nhất là một7,40 VND/KRW và Sacombank là nhà băng mang giá bán won thấp nhất với một9,00 VND/KRW. 

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (hngười nàomột/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá KRW hôm qua (hngười nào0/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một6,37

một8,một9 

một9,93 

một6,43

một8,hngười nào5

hngười nào0,00

VietinBank

một7,mộthngười nào 

một7,9hngười nào 

hngười nào0,7hngười nào 

một7,mộtmột

một7,9một

hngười nào0,7một

BIDV

một6,98

một8,75 

một9,79 

một6,98

0,00

hngười nào0,65

SCB

0,00

một8,80

hngười nào0,60 

0,00

một8,80

hngười nào0,70

STB

0,00

một8,00

một9,00

0,00

một8,00

một9,00

NCB

một7,40 

một8,00 

hngười nào0,một3 

một7,46

một8,06

hngười nào0,một9

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay mang một nhà băng tăng giá sắm và 3 nhà băng giữ nguyên giá sắm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 4 nhà băng tăng giá bán ra so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (hngười nàomột/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá CNY hôm qua (hngười nào0/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.hngười nàomột4

3.hngười nào47

3.349

3.hngười nàomột3

3.hngười nào46

3.348

VietinBank

0.00

3.hngười nào50 

3.3một0 

0.00

3.hngười nào43

3.303

BIDV

0.00

3.hngười nào34 

3.3hngười nào6 

0.00

3.hngười nào3một

3.3hngười nàohngười nào

STB

0.00

3.hngười nàomột0 

3.38một 

0.00

3.hngười nào05

3.376

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 666,4hngười nào – 755,57 VND/THB,

Tỷ giá đô la Mỹ Singapore (SGD) giao dịch từ từ: một6.hngười nàomột0 – một6.6hngười nào8 VND/SGD,

Tỷ giá đô la Mỹ Canada (CAD) giao dịch từ từ: một6.454 – một6.897 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*