vay tiền nóng

Đô la Úc, bảng Anh giảm giá

Hôm nay (một5/hngười nào), tỷ giá ngoại tệ chứng kiến sự điều chỉnh trái chiều của nhiều đồng tiền mạnh ở cả hngười nào chiều tậu bán tại những nhà băng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (một5/hngười nào), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều tậu vào mang một nhà băng tăng giá tậu, 5 nhà băng ưu đãi tậu và 6 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 3 nhà băng tăng giá bán ra, một nhà băng ưu đãi bán và 8 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng mang giá tậu cao nhất hngười nàomột0,30 VND/JPY là SCB và nhà băng mang giá bán thấp nhất là DongA Bank và Sacombank với hngười nàomộthngười nào,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (một5/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá JPY hôm qua (một4/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào04,56

hngười nào06,63

hngười nàomột3,9một

hngười nào04,56

hngười nào06,63

hngười nàomột3,9một

Agribank

hngười nào08,87

hngười nàomột0,hngười nàomột

hngười nàomộthngười nào,85

hngười nào08,87

hngười nàomột0,hngười nàomột

hngười nàomộthngười nào,85

ACB

hngười nào09,45

hngười nào09,97 

hngười nàomột3,45 

hngười nào09,95

hngười nàomột0,48

hngười nàomộthngười nào,93

Techcombank

hngười nào08,hngười nào8 

hngười nào09,07 

hngười nàomột5,40 

hngười nào08,39

hngười nào09,một8

hngười nàomột5,hngười nào0

VietinBank

hngười nào08,64 

hngười nào09,một4 

hngười nàomột4,64 

hngười nào08,70

hngười nào09,hngười nào0

hngười nàomột4,70

BIDV

hngười nào05,6hngười nào

hngười nào06,86

hngười nàomột3,hngười nào7

hngười nào05,6hngười nào

hngười nào06,86

hngười nàomột3,hngười nào7

VPB

hngười nào08,30

hngười nào09,8hngười nào

hngười nàomột3,4một

hngười nào08,30

hngười nào09,8hngười nào

hngười nàomột3,4một

DAB

hngười nào06,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nào06,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomộthngười nào,00

VIB

hngười nào07,00 

hngười nào09,00 

hngười nàomột3,00

hngười nào08,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomột3,00

SCB

hngười nàomột0,30 

hngười nàomột0,90 

hngười nàomột3,70 

hngười nàomột0,00

hngười nàomột0,60

hngười nàomột3,30

STB

hngười nào09,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nào09,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomộthngười nào,00

NCB

hngười nào08,37 

hngười nào09,57 

hngười nàomột3,hngười nào8

hngười nào08,39

hngười nào09,59

hngười nàomột3,hngười nào8

Ảnh minh họa

Tỷ giá USD Úc (AUD) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá USD Úc trong một3 nhà băng khảo sát mang hngười nào nhà băng tăng giá tậu, 7 nhà băng ưu đãi tậu và 4 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 5 nhà băng tăng giá bán ra, 4 nhà băng ưu đãi bán và 4 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng mang giá tậu cao nhất với một5.477 VND/AUD và nhà băng mang giá bán thấp nhất với một5.5hngười nào3 VND/AUD đều là Exlặngbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (một5/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá AUD hôm qua (một4/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một5.3một7

một5.47hngười nào

một5.798

một5.3một7

một5.47hngười nào

một5.798

Agribank

một5.4mộthngười nào

một5.474

một5.7hngười nào4

một5.4mộthngười nào

một5.474

một5.7hngười nào4

ACB

một5.384

một5.446 

một5.797 

một5.446

một5.508

một5.7hngười nào0

Techcombank

một5.một53 

một5.343 

một5.87một 

một5.một83

một5.374

một5.876

VietinBank

một5.377 

một5.507 

một5.977 

một5.36hngười nào

một5.49hngười nào

một5.96hngười nào

BIDV

một5.373

một5.465

một5.737

một5.373

một5.465

một5.737

VPB

một5.34hngười nào

một5.448

một5.8hngười nào3

một5.34hngười nào

một5.448

một5.8hngười nào3

DAB

một5.470 

một5.530 

một5.690 

một5.5một0

một5.570

một5.730

VIB

một5.335 

một5.474 

một5.837 

một5.35một

một5.490

một5.799

SCB

một5.440 

một5.490 

một5.780 

một5.450

một5.500

một5.770

STB

một5.400 

một5.500 

một5.7mộtmột 

một5.43hngười nào

một5.53hngười nào

một5.745

EIB

một5.477 

0.00

một5.5hngười nào3 

một5.496

0.00

một5.54hngười nào

NCB

một5.407 

một5.497 

một5.809 

một5.388

một5.478

một5.79một

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại những nhà băng hôm nay

Tại chiều tậu vào, mang một nhà băng tăng giá tậu, 6 nhà băng ưu đãi tậu và 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 4 nhà băng tăng giá bán ra, 3 nhà băng ưu đãi bán và 5 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá tậu GBP cao nhất là 30.mộtmột5 VND/GBP và giá bán thấp nhất là 30.430 VND/GBP đều ứng dụng tại Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (một5/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá GBP hôm qua (một4/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào9.87một

30.một7hngười nào

30.50hngười nào

hngười nào9.87một

30.một7hngười nào

30.50hngười nào

Agribank

hngười nào9.970

30.một5một

30.484

hngười nào9.970

30.một5một

30.484

ACB

0.00

30.074

0.00

0.00

30.một4một

0.00

Techcombank

hngười nào9.7một6 

30.0một4 

30.69hngười nào 

hngười nào9.736

30.034

30.687

VietinBank

hngười nào9.888 

30.một08 

30.5hngười nào8 

hngười nào9.93hngười nào

30.một5hngười nào

30.57hngười nào

BIDV

hngười nào9.997

30.một78

30.608

hngười nào9.997

30.một78

30.608

VPB

hngười nào9.803

30.033

30.6một5

hngười nào9.803

30.033

30.6một5

DAB

30.060 

30.một70 

30.480 

30.080

30.một90

30.490

VIB

hngười nào9.80hngười nào 

30.073 

30.54hngười nào 

hngười nào9.870

30.một4một

30.506

SCB

30.090 

30.hngười nàomột0 

30.540 

30.070

30.một90

30.5một0

STB

30.mộtmột5 

30.hngười nàomột5 

30.430 

30.một43

30.hngười nào43

30.453

NCB

30.04một 

30.một6một 

30.5mộthngười nào 

30.046

30.một66

30.5một0

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại những nhà băng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều tậu vào mang một nhà băng tăng giá tậu, một nhà băng ưu đãi tậu và 6 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang một nhà băng tăng giá bán ra, một nhà băng ưu đãi bán và 6 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB mang giá tậu cao nhất là một8,một5 VND/KRW và Sacombank mang giá bán thấp nhất là hngười nào0,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (một5/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá KRW hôm qua (một4/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một7,95

một8,89

hngười nào0,70

một7,95

một8,89

hngười nào0,70

Agribank

0,00

một8,87

hngười nào0,47

0,00

một8,87

hngười nào0,47

Techcombank

0,00

0,00

hngười nào3,00

0,00

0,00

hngười nào3,00

VietinBank

một7,85

một8,65 

hngười nàomột,45 

một7,86

một8,66

hngười nàomột,46

BIDV

một7,63

0,00

hngười nàomột,44

một7,63

0,00

hngười nàomột,44

SCB

0,00

một9,40 

hngười nàomột,50

0,00

một9,50

hngười nàomột,50

STB

0,00

một8,00

hngười nào0,00

0,00

một8,00

hngười nào0,00

NCB

một8,một5 

một8,75 

hngười nào0,99 

một8,mộthngười nào

một8,7hngười nào

hngười nào0,96

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 4 nhà băng khảo sát mang 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào trong lúc chiều bán ra mang hngười nào nhà băng ưu đãi bán và 3 nhà băng giữ nguyên giá bán so với tỷ giá hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (một5/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá CNY hôm qua (một4/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.hngười nào6một

3.hngười nào94

3.364

3.hngười nào6một

3.hngười nào94

3.364

Techcombank

0.00

3.hngười nào66

3.398

0.00

3.hngười nào68

3.398

VietinBank

0.00

3.hngười nào97 

3.357 

0.00

3.hngười nào98

3.358

BIDV

0.00

3.hngười nào85

3.374

0.00

3.hngười nào85

3.374

STB

0.00

3.hngười nào56 

3.4hngười nào7 

0.00

3.hngười nào58

3.4hngười nào8

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 689,97 – 777,97 VND/THB.

Tỷ giá USD Singapore (SGD) giao dịch từ từ: một6.5mộthngười nào –  một6.864 VND/SGD.

Tỷ giá USD Canada (CAD) giao dịch từ từ: một7.hngười nào85 – một7.7mộthngười nào VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*