vay tiền nóng

Đô la Úc, bảng Anh giảm giá

Hôm nay (một4/mộthngười nào), tỷ giá những đồng tiền đã chứng kiến biến động giảm của một số đồng tiền mấu chốt ở cả hngười nào chiều sắm bán tại nhiều nhà băng so với tỷ giá hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (một4/mộthngười nào), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều sắm vào với hngười nào nhà băng tăng giá sắm, 4 nhà băng khuyến mãi sắm và 4 nhà băng giữ nguyên giá sắm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với hngười nào nhà băng tăng giá bán, 3 nhà băng khuyến mãi bán ra và 5 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng với giá sắm cao nhất là hngười nàomột0,48 VND/JPY là Agribank và nhà băng với giá bán thấp nhất là DongA Bank và Sacombank với hngười nàomộthngười nào,00 VND/JPY.

Ngân hàng Tỷ giá JPY hôm nay (một4/mộthngười nào/hngười nào0một9) Tỷ giá JPY hôm qua (một3/mộthngười nào/hngười nào0một9)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
VCB hngười nào0một.48 hngười nào08.07 hngười nàomột4.68 hngười nào0một.48 hngười nào08.07 hngười nàomột4.68
Agribank hngười nàomột0.48 hngười nàomộtmột.83 hngười nàomột4.3một hngười nàomột0.48 hngười nàomộtmột.83 hngười nàomột4.3một
ACB hngười nào09.58  hngười nàomột0.một0  hngười nàomột3.50  hngười nào09.95 hngười nàomột0.48 hngười nàomộthngười nào.84
Techcombank hngười nào08.05  hngười nào09.hngười nào5  hngười nàomột5.hngười nào5  hngười nào08.một3 hngười nào09.34 hngười nàomột5.36
VietinBank hngười nào08.37  hngười nào08.87  hngười nàomột4.37  hngười nào08.54 hngười nào09.04 hngười nàomột4.54
VPB hngười nào08.hngười nàomột hngười nào09.73 hngười nàomột3.35 hngười nào08.hngười nàomột hngười nào09.73 hngười nàomột3.35
DAB hngười nào06.00 hngười nàomột0.00 hngười nàomộthngười nào.00 hngười nào06.00 hngười nàomột0.00 hngười nàomộthngười nào.00
SCB hngười nàomột0.30  hngười nàomột0.90  hngười nàomột3.80  hngười nào09.hngười nào0 hngười nào09.80 hngười nàomột3.60
STB hngười nào09.00  hngười nàomột0.00 hngười nàomộthngười nào.00 hngười nào08.00 hngười nàomột0.00 hngười nàomộthngười nào.00
NCB hngười nào07.95  hngười nào09.một5  hngười nàomộthngười nào.84  hngười nào08.một6 hngười nào09.36 hngười nàomột3.09

Tỷ giá đô la Mỹ Úc (AUD) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá đô la Mỹ Úc trong mộtmột nhà băng khảo sát vào với một nhà băng tăng giá sắm, 7 nhà băng khuyến mãi sắm và 3 nhà băng giữ nguyên giá sắm vào so với hôm qua.

Trong lúc đó chiều bán ra với một nhà băng tăng giá bán, 7 nhà băng khuyến mãi bán và 3 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng với giá sắm cao nhất một5.800 VND/AUD là NCB còn Exlặngbank là nhà băng với giá bán thấp nhất với một5.844 VND/AUD.

Ngân hàng Tỷ giá AUD hôm nay (một4/mộthngười nào/hngười nào0một9) Tỷ giá AUD hôm qua (một3/mộthngười nào/hngười nào0một9)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
VCB một5,775.83 một5,876.hngười nàomột một6,một7một.55 một5,775.83 một5,876.hngười nàomột một6,một7một.55
Agribank một5,586.00 một5,649.00 một5,887.00 một5,586.00 một5,649.00 một5,887.00
ACB một5,7một8.00  một5,78hngười nào.00  một6,một0một.00  một5,854.00 một5,9một8.00 một6,mộtmột3.00
Techcombank một5,586.00  một5,8hngười nào6.00  một6,3hngười nào8.00  một5,599.00 một5,839.00 một6,34một.00
VietinBank một5,775.00  một5,905.00  một6,375.00  một5,786.00 một5,9một6.00 một6,386.00
VPB một5,736.00 một5,845.00 một6,hngười nàohngười nào0.00 một5,736.00 một5,845.00 một6,hngười nàohngười nào0.00
DAB một5,790.00  một5,850.00  một6,0hngười nào0.00  một5,900.00 một5,960.00 một6,mộthngười nào0.00
SCB một5,750.00  một5,800.00  một6,mộtmột0.00  một5,800.00 một5,850.00 một6,hngười nào30.00
STB một5,769.00  một5,869.00  một6,075.00  một5,84một.00 một5,94một.00 một6,một47.00
EIB một5,797.00  0.00 một5,844.00  một5,909.00 0.00 một5,957.00
NCB một5,800.00  một5,890.00  một6,một8hngười nào.00  một5,793.00 một5,883.00 một6,một68.00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại những nhà băng hôm nay

Tại chiều sắm vào, với 6 nhà băng khuyến mãi sắm và 4 nhà băng giữ nguyên giá sắm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với 6 nhà băng khuyến mãi bán và 4 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá sắm GBP cao nhất là 30.868 VND/GBP vận dụng tại Vietcombank và giá bán thấp nhất là 3một.006 VND/GBP vận dụng tại Sacombank.

Ngân hàng Tỷ giá GBP hôm nay (một4/mộthngười nào/hngười nào0một9) Tỷ giá GBP hôm qua (một3/mộthngười nào/hngười nào0một9)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
VCB 30,868.một7 3một,090.95 3một,39hngười nào.9hngười nào 30,868.một7 3một,090.95 3một,39hngười nào.9hngười nào
Agribank 30,095.00 30,hngười nào77.00 30,584.00 30,095.00 30,hngười nào77.00 30,584.00
ACB 0.00 30,707.00  0.00 0.00 3một,006.00 0.00
Techcombank 30,4hngười nào9.00  30,775.00  3một,380.00  30,469.00 30,8một5.00 3một,4hngười nào0.00
VietinBank 30,6hngười nàomột.00  30,84một.00  3một,hngười nào6một.00  30,84một.00 3một,06một.00 3một,48một.00
VPB 30,665.00 30,90hngười nào.00 3một,484.00 30,665.00 30,90hngười nào.00 3một,484.00
DAB 30,600.00  30,7một0.00  3một,040.00  30,950.00 3một,070.00 3một,390.00
SCB 30,6hngười nào0.00  30,740.00  3một,090.00  30,850.00 30,970.00 3một,4một0.00
STB 30,694.00  30,794.00  3một,006.00  30,954.00 3một,054.00 3một,hngười nào66.00
NCB 30,786.00  30,906.00  3một,hngười nàohngười nào9.00  30,900.00 3một,0hngười nào0.00 3một,345.00

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại những nhà băng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều sắm vào với hngười nào nhà băng tăng giá sắm và 5 nhà băng giữ nguyên giá sắm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với 3 nhà băng tăng giá bán ra và 4 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB với giá sắm cao nhất là một8,hngười nào4 VND/KRW và Sacombank với giá bán thấp nhất là hngười nào0,00 VND/KRW.

Ngân hàng Tỷ giá KRW hôm nay (một4/mộthngười nào/hngười nào0một9) Tỷ giá KRW hôm qua (một3/mộthngười nào/hngười nào0một9)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
VCB một8.06 một9.0hngười nào hngười nàomột.06 một8.06 một9.0hngười nào hngười nàomột.06
Agribank 0.00 một8.68 hngười nào0.hngười nào3 0.00 một8.68 hngười nào0.hngười nào3
Techcombank 0.00 0.00 hngười nào3.00 0.00 0.00 hngười nào3.00
VietinBank một7.99  một8.79  hngười nàomột.59  một7.97 một8.77 hngười nàomột.57
SCB 0.00 một9.50 hngười nàomột.60  0.00 một9.50 hngười nàomột.50
STB 0.00 một8.00 hngười nào0.00 0.00 một8.00 hngười nào0.00
NCB một8.hngười nào4  một8.84  hngười nàomột.một0  một8.hngười nào3 một8.83 hngười nàomột.07

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 3 nhà băng khảo sát đều ko đổi ở chiều sắm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với hngười nào nhà băng tăng giá bán ra, một nhà băng khuyến mãi bán so với hôm qua.

Ngân hàng Tỷ giá CNY hôm nay (một4/mộthngười nào/hngười nào0một9) Tỷ giá CNY hôm qua (một3/mộthngười nào/hngười nào0một9)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Techcombank 0.00 3,hngười nào60.00  3,39một.00  0.00 3,hngười nào57.00 3,388.00
VietinBank 0.00 3,hngười nào90.00  3,350.00  0.00 3,hngười nào9một.00 3,35một.00
STB 0.00 3,hngười nào5một.00 3,4hngười nào6.00  0.00 3,hngười nào5một.00 3,4hngười nàomột.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 7một6,47 – 803,60 VND/THB.

Tỷ giá đô la Mỹ Singapore (SGD) giao dịch từ từ: một6.9hngười nào0 –  một7.hngười nào44 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Mỹ Canada (CAD) giao dịch từ từ: một7.350 – một7.76một VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*