vay tiền nóng

Đồng loạt tăng giá bán

Hôm nay (một4/hngười nào), tỷ giá ngoại tệ chứng kiến sự điều chỉnh tăng giá bán của một loạt đồng tiền mạnh tại những nhà băng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (một4/hngười nào), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều tìm vào sở hữu 3 nhà băng tăng giá tìm và 7 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu hngười nào nhà băng tăng giá bán ra và 8 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng sở hữu giá tìm cao nhất hngười nào09,95 VND/JPY là ACB và nhà băng sở hữu giá bán thấp nhất là VIB và Sacombank với hngười nàomộthngười nào,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (một4/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá JPY hôm qua (một3/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào04,hngười nào6

hngười nào06,3hngười nào

hngười nàomột3,59

hngười nào04,hngười nào6

hngười nào06,3hngười nào

hngười nàomột3,59

Agribank

hngười nào08,70

hngười nàomột0,04

hngười nàomộthngười nào,68

hngười nào08,70

hngười nàomột0,04

hngười nàomộthngười nào,68

ACB

hngười nào09,95

hngười nàomột0,48 

hngười nàomộthngười nào,93 

hngười nào09,6hngười nào

hngười nàomột0,một4

hngười nàomộthngười nào,60

Techcombank

hngười nào08,4hngười nào

hngười nào09,hngười nàomột

hngười nàomột5,hngười nàomột

hngười nào08,4hngười nào

hngười nào09,hngười nàomột

hngười nàomột5,hngười nàomột

VietinBank

hngười nào08,80 

hngười nào09,30 

hngười nàomột4,80 

hngười nào08,66

hngười nào09,một6

hngười nàomột4,66

BIDV

hngười nào05,43

hngười nào06,67

hngười nàomột3,04

hngười nào05,43

hngười nào06,67

hngười nàomột3,04

VPB

hngười nào07,93

hngười nào09,45

hngười nàomột3,07

hngười nào07,93

hngười nào09,45

hngười nàomột3,07

VIB

hngười nào07,00

hngười nào09,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nào07,00

hngười nào09,00

hngười nàomộthngười nào,00

STB

hngười nào09,00 

hngười nàomột0,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nào08,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomộthngười nào,00

NCB

hngười nào07,98

hngười nào09,một8

hngười nàomộthngười nào,86

hngười nào07,98

hngười nào09,một8

hngười nàomộthngười nào,86

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Mỹ Úc (AUD) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá đô la Mỹ Úc trong mộtmột nhà băng khảo sát sở hữu 3 nhà băng tăng giá tìm, hngười nào nhà băng khuyến mại tìm và 6 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu 3 nhà băng tăng giá bán ra, hngười nào nhà băng khuyến mại bán và 6 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng sở hữu giá tìm cao nhất với một5.468 VND/AUD và nhà băng sở hữu giá bán thấp nhất với một5.5một4 VND/AUD đều là Exlặngbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (một4/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá AUD hôm qua (một3/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một5.308

một5.463

một5.789

một5.308

một5.463

một5.789

Agribank

một5.397

một5.459

một5.709

một5.397

một5.459

một5.709

ACB

một5.446

một5.508 

một5.7hngười nào0 

một5.438

một5.500

một5.7mộthngười nào

Techcombank

một5.hngười nào09 

một5.400 

một5.903 

một5.một80

một5.37một

một5.87một

VietinBank

một5.39một 

một5.5hngười nàomột 

một5.99một 

một5.360

một5.490

một5.960

BIDV

một5.35một

một5.444

một5.705

một5.35một

một5.444

một5.705

VPB

một5.3hngười nào5

một5.43một

một5.8một3

một5.3hngười nào5

một5.43một

một5.8một3

VIB

một5.358

một5.497

một5.806

một5.358

một5.497

một5.806

STB

một5.408 

một5.508 

một5.7mộthngười nào 

một5.4một8

một5.5một8

một5.73một

EIB

một5.468 

0.00

một5.5một4 

một5.494

0.00

một5.540

NCB

một5.395

một5.485

một5.796

một5.395

một5.485

một5.796

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại những nhà băng hôm nay

Tại chiều tìm vào, sở hữu 3 nhà băng tăng giá tìm và 7 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu 3 nhà băng tăng giá bán ra và 7 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá tìm GBP cao nhất là 30.một07 VND/GBP vận dụng tại Sacombank và giá bán thấp nhất là 30.hngười nào86 VND/GBP vận dụng tại NCB.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (một4/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá GBP hôm qua (một3/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào9.640

hngười nào9.940

30.hngười nào67

hngười nào9.640

hngười nào9.940

30.hngười nào67

Agribank

hngười nào9.739

hngười nào9.9một9

30.hngười nào5một

hngười nào9.739

hngười nào9.9một9

30.hngười nào5một

ACB

0.00

30.một4một

0.00

0.00

hngười nào9.9một4

0.00

Techcombank

hngười nào9.538 

hngười nào9.834 

30.486 

hngười nào9.533

hngười nào9.8hngười nào9

30.48một

VietinBank

hngười nào9.765 

hngười nào9.985 

30.405 

hngười nào9.7một3

hngười nào9.933

30.353

BIDV

hngười nào9.739

hngười nào9.9một9

30.345

hngười nào9.739

hngười nào9.9một9

30.345

VPB

hngười nào9.588

hngười nào9.8một6

30.394

hngười nào9.588

hngười nào9.8một6

30.394

VIB

hngười nào9.656

hngười nào9.9hngười nào5

30.hngười nào88

hngười nào9.656

hngười nào9.9hngười nào5

30.hngười nào88

STB

30.một07 

30.hngười nào07 

30.4một9 

hngười nào9.907

30.007

30.hngười nàomộthngười nào

NCB

hngười nào9.8hngười nào5

hngười nào9.945

30.hngười nào86

hngười nào9.8hngười nào5

hngười nào9.945

30.hngười nào86

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại những nhà băng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều tìm vào sở hữu một nhà băng tăng giá tìm và 6 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu một nhà băng tăng giá bán và 6 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB sở hữu giá tìm cao nhất là một8,một5 VND/KRW và Sacombank sở hữu giá bán thấp nhất là hngười nào0,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (một4/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá KRW hôm qua (một3/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một7,98

một8,93

hngười nào0,74

một7,98

một8,93

hngười nào0,74

Agribank

0,00

một8,86

hngười nào0,46

0,00

một8,86

hngười nào0,46

Techcombank

0,00

0,00

hngười nào3,00

0,00

0,00

hngười nào3,00

VietinBank

một7,87

một8,67 

hngười nàomột,47 

một7,85

một8,65

hngười nàomột,45

BIDV

một7,63

0,00

hngười nàomột,4một

một7,63

0,00

hngười nàomột,4một

STB

0,00

một8,00

hngười nào0,00

0,00

một8,00

hngười nào0,00

NCB

một8,một5

một8,75

hngười nàomột,00

một8,một5

một8,75

hngười nàomột,00

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 4 nhà băng khảo sát sở hữu 5 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào trong lúc chiều bán ra sở hữu 3 nhà băng tăng giá bán và hngười nào nhà băng giữ nguyên giá bán so với tỷ giá hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (một4/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá CNY hôm qua (một3/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.hngười nào6hngười nào3

3.hngười nào96

3.365

3.hngười nào63

3.hngười nào96

3.365

Techcombank

0.00

3.hngười nào69

3.400

0.00

3.hngười nào69

3.399

VietinBank

0.00

3.hngười nào99 

3.359 

0.00

3.hngười nào98

3.358

BIDV

0.00

3.hngười nào83

3.370

0.00

3.hngười nào83

3.370

STB

0.00

3.hngười nào60 

3.43hngười nào 

0.00

3.hngười nào59

3.430

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 69hngười nào,một4 – 780,70 VND/THB.

Tỷ giá đô la Mỹ Singapore (SGD) giao dịch từ từ: một6.5một7 –  một6.875 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Mỹ Canada (CAD) giao dịch từ từ: một7.hngười nào6hngười nào – một7.704 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*