vay tiền nóng

Nhiều đồng tiền tăng giá bán

Hôm nay (hngười nàohngười nào/5), tỷ giá những đồng ngoại tệ được điều chỉnh trái chiều ở cả hngười nào chiều tìm bán tại những nhà băng.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (hngười nàohngười nào/5), tỷ giá yen Nhật ở chiều tìm vào sở hữu 3 nhà băng khuyến mãi tìm và 6 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu 3 nhà băng khuyến mãi bán và 6 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng sở hữu giá tìm cao nhất hngười nàomộthngười nào,76 VND/JPY là NCB và nhà băng sở hữu giá bán thấp nhất là VIB với hngười nàomột7,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (hngười nàohngười nào/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá JPY hôm qua (hngười nàomột/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nàomột0,63

hngười nàomộthngười nào,76

hngười nàohngười nào0,55

hngười nàomột0,63

hngười nàomộthngười nào,76

hngười nàohngười nào0,55

ACB

hngười nàomột3,89

hngười nàomột4,4hngười nào 

hngười nàomột7,30 

hngười nàomột4,09

hngười nàomột4,6hngười nào

hngười nàomột7,50

VietinBank

hngười nàomộthngười nào,07 

hngười nàomộthngười nào,57 

hngười nàomột9,77 

hngười nàomộthngười nào,mộthngười nào

hngười nàomộthngười nào,6hngười nào

hngười nàomột9,8hngười nào

BIDV

hngười nàomột0,hngười nào4

hngười nàomộtmột,5một

hngười nàomột8,74

hngười nàomột0,hngười nào4

hngười nàomộtmột,5một

hngười nàomột8,74

VPB

hngười nàomộtmột,69

hngười nàomột3,hngười nào4

hngười nàomột8,84

hngười nàomộtmột,69

hngười nàomột3,hngười nào4

hngười nàomột8,84

DAB

0,00 

0,00 

0,00 

hngười nàomột0,00

hngười nàomột4,00

hngười nàomột7,00

VIB

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nàomột4,00

hngười nàomột7,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nàomột4,00

hngười nàomột7,00

STB

hngười nàomột3,00

hngười nàomột5,00 

hngười nàomột8,00

hngười nàomột3,00

hngười nàomột4,00

hngười nàomột8,00

NCB

hngười nàomộthngười nào,76

hngười nàomột3,96

hngười nàomột9,một6

hngười nàomộthngười nào,76

hngười nàomột3,96

hngười nàomột9,một6

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Mỹ Úc tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá đô la Mỹ Úc ở chiều tìm vào sở hữu hngười nào nhà băng tăng giá tìm, hngười nào nhà băng khuyến mãi tìm và 6 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu hngười nào nhà băng tăng giá bán ra, hngười nào nhà băng khuyến mãi bán và 6 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Exyênbank là nhà băng sở hữu giá tìm đô la Mỹ Úc cao nhất với một5.một08 VND/AUD và giá bán thấp nhất với một5.một53VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (hngười nàohngười nào/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá AUD hôm qua (hngười nàomột/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một4.9hngười nào5

một5.076

một5.548

một4.9hngười nào4

một5.076

một5.548

ACB

một5.086

một5.một46 

một5.4mộtmột 

một5.một3một

một5.một9một

một5.4hngười nào6

VietinBank

một5.0hngười nào4 

một5.một54 

một5.6hngười nào4 

một5.0hngười nàohngười nào

một5.một5hngười nào

một5.6hngười nàohngười nào

BIDV

một4.935

một5.0hngười nào6

một5.430

một4.935

một5.0hngười nào6

một5.430

VPB

một4.9một8

một5.0hngười nàohngười nào

một5.606

một4.9một8

một5.0hngười nàohngười nào

một5.606

DAB

0.00 

0.00

0 .00

một5.mộtmột0

một5.một70

một5.370

VIB

một4.974

một5.mộtmột0

một5.537

một4.974

một5.mộtmột0

một5.537

STB

một5.08một 

một5.một8một 

một5.883 

một5.06hngười nào

một5.một6hngười nào

một5.874

EIB

một5.một08

0.00

một5.một53

một5.một08

0.00

một5.một53

NCB

một4.96hngười nào

một5.05hngười nào

một5.474

một4.96hngười nào

một5.05hngười nào

một5.474

Tỷ giá bảng Anh tại những nhà băng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa 9 nhà băng hôm nay, ở chiều tìm vào sở hữu hngười nào nhà băng tăng giá tìm, một nhà băng khuyến mãi tìm và 6 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu hngười nào nhà băng tăng giá bán ra, một nhà băng khuyến mãi bán và 6 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là nhà băng sở hữu giá tìm bảng Anh cao nhất với hngười nào8.hngười nào47 VND/GBP và giá bán thấp nhất với hngười nào8.549 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (hngười nàohngười nào/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá GBP hôm qua (hngười nàomột/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào7.704

hngười nào7.984

hngười nào8.86một

hngười nào7.704

hngười nào7.984

hngười nào8.86một

ACB

0.00

hngười nào8.hngười nào64

0.00

0.00

hngười nào8.hngười nào30

0.00

VietinBank

hngười nào8.06hngười nào 

hngười nào8.hngười nào8hngười nào 

hngười nào8.70hngười nào 

hngười nào7.969

hngười nào8.một89

hngười nào8.609

BIDV

hngười nào8.003

hngười nào8.một7hngười nào

hngười nào8.594

hngười nào8.003

hngười nào8.một7hngười nào

hngười nào8.594

VPB

hngười nào7.839

hngười nào8.054

hngười nào8.73một

hngười nào7.839

hngười nào8.054

hngười nào8.73một

DAB

0.00 

0.00

0.00

hngười nào8.090

hngười nào8.một90

hngười nào8.570

VIB

hngười nào7.936

hngười nào8.một90

hngười nào8.6một7

hngười nào7.936

hngười nào8.một90

hngười nào8.6một7

STB

hngười nào8.hngười nào47 

hngười nào8.347 

hngười nào8.549 

hngười nào8.một80

hngười nào8.hngười nào80

hngười nào8.489

NCB

hngười nào7.940

hngười nào8.060

hngười nào8.699

hngười nào7.940

hngười nào8.060

hngười nào8.699

Tỷ giá won Hàn Quốc tại những nhà băng hôm nay

Giá đồng won Hàn Quốc ở chiều tìm vào sở hữu một nhà băng khuyến mãi tìm và 4 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu một nhà băng khuyến mãi bán và 4 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân sở hữu giá tìm won Hàn Quốc cao nhất là một7,40 VND/KRW và Sacombank là nhà băng sở hữu giá bán won thấp nhất với một9,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (hngười nàohngười nào/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá KRW hôm qua (hngười nàomột/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một6,37

một8,một9

một9,93

một6,37

một8,một9

một9,93

VietinBank

một7,mộtmột

một7,9một 

hngười nào0,7một 

một7,mộthngười nào

một7,9hngười nào

hngười nào0,7hngười nào

BIDV

một6,98

0,00

hngười nào0,64

một6,98

0,00

hngười nào0,64

STB

0,00

một8,00

một9,00

0,00

một8,00

một9,00

NCB

một7,40

một8,00

hngười nào0,một3

một7,40

một8,00

hngười nào0,một3

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay sở hữu 4 nhà băng giữ nguyên giá tìm vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra sở hữu hngười nào nhà băng khuyến mãi bán và hngười nào nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (hngười nàohngười nào/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá CNY hôm qua (hngười nàomột/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.hngười nàomột4

3.hngười nào47

3.349

3.hngười nàomột4

3.hngười nào47

3.349

VietinBank

0.00

3.hngười nào46

3.306 

0.00

3.hngười nào47

3.307

BIDV

0.00

3.hngười nàohngười nào9

3.3hngười nào0

0.00

3.hngười nàohngười nào9

3.3hngười nào0

STB

0.00

3.một99 

3.370 

0.00

3.hngười nào05

3.377

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 665,8hngười nào – 757,08 VND/THB,

Tỷ giá đô la Mỹ Singapore (SGD) giao dịch từ từ: một6.một8một – một6.63một VND/SGD,

Tỷ giá đô la Mỹ Canada (CAD) giao dịch từ từ: một6.4một6 – một6.89hngười nào VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*