vay tiền nóng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/2: Tăng giá trở lại

Hôm nay (hngười nàohngười nào/hngười nào), tỷ giá ngoại tệ chứng kiến sự điều chỉnh tăng giá tậu bán trở lại của hàng loạt đồng tiền mấu chốt tại những nhà băng so với tỷ giá hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (hngười nàohngười nào/hngười nào), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều tậu vào mang 4 nhà băng tăng giá tậu và 7 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 6 nhà băng tăng giá bán ra và 5 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng mang giá tậu cao nhất hngười nào04,74 VND/JPY là Agribank và nhà băng mang giá bán thấp nhất là DongA Bank với hngười nào08,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (hngười nàohngười nào/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá JPY hôm qua (hngười nàomột/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào00,60

hngười nào0hngười nào,63

hngười nào09,77

hngười nào00,60

hngười nào0hngười nào,63

hngười nào09,77

Agribank

hngười nào0,474

hngười nào0,606

hngười nào0,86hngười nào

hngười nào0,474

hngười nào0,606

hngười nào0,86hngười nào

ACB

hngười nào06,một6

hngười nào06,68 

hngười nàomột0,một0 

hngười nào05,45

hngười nào05,96

hngười nào08,36

Techcombank

hngười nào04,87 

hngười nào05,58 

hngười nàomộtmột,60 

hngười nào04,47

hngười nào05,một7

hngười nàomộtmột,một7

VietinBank

hngười nào05,0một 

hngười nào05,5một 

hngười nàomộtmột,0một 

hngười nào04,54

hngười nào05,04

hngười nàomột0,54

BIDV

hngười nào0một,63

hngười nào0hngười nào,85

hngười nào09,44

hngười nào0một,63

hngười nào0hngười nào,85

hngười nào09,44

VPB

hngười nào04,08

hngười nào05,57

hngười nào09,mộthngười nào

hngười nào04,08

hngười nào05,57

hngười nào09,mộthngười nào

DAB

hngười nào03,00

hngười nào07,00

hngười nào08,00

hngười nào03,00

hngười nào07,00

hngười nào08,00

VIB

hngười nào04,00

hngười nào06,00 

hngười nào09,00 

hngười nào04,00

hngười nào05,00

hngười nào08,00

STB

hngười nào05,00

hngười nào07,00 

hngười nào09,00 

hngười nào05,00

hngười nào06,00

hngười nào08,00

NCB

hngười nào04,86 

hngười nào06,06 

hngười nào09,79 

hngười nào04,06

hngười nào05,hngười nào6

hngười nào08,99

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Mỹ Úc (AUD) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá đô la Mỹ Úc trong mộthngười nào nhà băng khảo sát mang 4 nhà băng tăng giá tậu, 4 nhà băng ưu đãi tậu và 4 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 5 nhà băng tăng giá bán ra, 3 nhà băng ưu đãi bán và 4 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng mang giá tậu cao nhất với một5.một73 VND/AUD là Agribank và nhà băng mang giá bán thấp nhất với một5.3mộtmột VND/AUD là Exyênbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (hngười nàohngười nào/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá AUD hôm qua (hngười nàomột/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một5.037

một5.một89

một5.509

một5.037

một5.một89

một5.509

Agribank

một5.một73

một5.hngười nào34

một5.48hngười nào

một5.một73

một5.hngười nào34

một5.48hngười nào

ACB

một5.một78

một5.hngười nào39 

một5.585 

một5.hngười nàomột6

một5.hngười nào77

một5.486

Techcombank

một4.897 

một5.083 

một5.583 

một4.899

một5.085

một5.587

VietinBank

một5.084 

một5.hngười nàomột4 

một5.684 

một5.088

một5.hngười nàomột8

một5.688

BIDV

một5.095

một5.một86

một5.45hngười nào

một5.095

một5.một86

một5.45hngười nào

VPB

một5.08hngười nào

một5.một86

một5.563

một5.08hngười nào

một5.một86

một5.563

DAB

một5.hngười nào40 

một5.300 

một5.5hngười nào0 

một5.một90

một5.hngười nào40

một5.4một0

VIB

một5.043 

một5.một80 

một5.536 

một5.mộthngười nào4

một5.hngười nào6một

một5.566

SCB

một5.hngười nào40 

một5.hngười nào90 

một5.590 

một5.hngười nào00

một5.hngười nào50

một5.560

STB

một5.hngười nào00 

một5.300 

một5.506 

một5.một44

một5.hngười nào44

một5.450

EIB

một5.hngười nào65 

0.00

một5.3mộtmột 

một5.hngười nào30

0.00

một5.hngười nào76

NCB

một5.một00 

một5.một90 

một5.5mộthngười nào 

một5.một47

một5.hngười nào37

một5.549

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại những nhà băng hôm nay

Tại chiều tậu vào, mang 7 nhà băng tăng giá tậu và 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 7 nhà băng tăng giá bán ra và 5 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá tậu GBP cao nhất là hngười nào9.589 VND/GBP tại Agribank và giá bán thấp nhất là 30.một98 VND/GBP vận dụng tại NCB.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (hngười nàohngười nào/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá GBP hôm qua (hngười nàomột/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào9.507

hngười nào9.805

30.một30

hngười nào9.507

hngười nào9.805

30.một30

Agribank

hngười nào9.589

hngười nào9.768

30.099

hngười nào9.589

hngười nào9.768

30.099

ACB

0.00

hngười nào9.890

0.00

0.00

hngười nào9.763

0.00

Techcombank

hngười nào9.454 

hngười nào9.748 

30.40một 

hngười nào9.374

hngười nào9.667

30.3hngười nào0

VietinBank

hngười nào9.63một 

hngười nào9.85một 

30.hngười nào7một 

hngười nào9.576

hngười nào9.796

30.hngười nàomột6

BIDV

hngười nào9.6hngười nào3

hngười nào9.80hngười nào

30.hngười nàohngười nàohngười nào

hngười nào9.6hngười nào3

hngười nào9.80hngười nào

30.hngười nàohngười nàohngười nào

VPB

hngười nào9.407

hngười nào9.634

30.hngười nàomột8

hngười nào9.407

hngười nào9.634

30.hngười nàomột8

DAB

hngười nào9.8một0 

hngười nào9.9hngười nào0 

30.360 

hngười nào9.7hngười nào0

hngười nào9.830

30.một30

VIB

hngười nào9.509 

hngười nào9.777 

30.hngười nào4hngười nào 

hngười nào9.496

hngười nào9.764

30.mộthngười nào5

SCB

hngười nào9.900 

30.0hngười nào0 

30.340 

hngười nào9.690

hngười nào9.8một0

30.một30

STB

hngười nào9.9hngười nào7 

30.0hngười nào7 

30.hngười nào4một 

hngười nào9.767

hngười nào9.867

30.07hngười nào

NCB

hngười nào9.73hngười nào 

hngười nào9.85hngười nào 

30.một98 

hngười nào9.658

hngười nào9.778

30.mộthngười nào6

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại những nhà băng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều tậu vào mang hngười nào nhà băng ưu đãi tậu và 6 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang hngười nào nhà băng ưu đãi bán và 6 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB mang giá tậu cao nhất là một7,67 VND/KRW và Sacombank mang giá bán thấp nhất là hngười nào0,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (hngười nàohngười nào/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá KRW hôm qua (hngười nàomột/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một7,6hngười nào

một8,55

hngười nào0,3hngười nào

một7,6hngười nào

một8,55

hngười nào0,3hngười nào

Agribank

0,00

một8,54

hngười nào0,08

0,00

một8,54

hngười nào0,08

Techcombank

0,00

0,00

hngười nàohngười nào,00

0,00

0,00

hngười nàohngười nào,00

VietinBank

một7,39

một8,một9 

hngười nào0,99 

một7,4hngười nào

một8,hngười nàohngười nào

hngười nàomột,0hngười nào

BIDV

một7,hngười nào5

0,00

hngười nào0,95

một7,hngười nào5

0,00

hngười nào0,95

SCB

0,00

một9,một0

hngười nàomột,00

0,00

một9,một0

hngười nàomột,00

STB

0,00

một8,00

hngười nào0,00

0,00

một8,00

hngười nào0,00

NCB

một7,67 

một8,hngười nào7 

hngười nào0,50 

một7,77

một8,37

hngười nào0,59

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 5 nhà băng khảo sát mang 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang hngười nào nhà băng tăng giá bán ra và 3 nhà băng ưu đãi bán so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (hngười nàohngười nào/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá CNY hôm qua (hngười nàomột/hngười nào/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.hngười nào39

3.hngười nào7hngười nào

3.34một

3.hngười nào39

3.hngười nào7hngười nào

3.34một

Techcombank

0.00

3.hngười nào46

3.376 

0.00

3.hngười nào45

3.375

VietinBank

0.00

3.hngười nào74

3.334

0.00

3.hngười nào74

3.334

BIDV

0.00

3.hngười nào6một

3.347

0.00

3.hngười nào6một

3.347

STB

0.00

3.hngười nào36 

3.408 

0.00

3.hngười nào35

3.407

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 7một3,00 – 750,00 VND/THB.

Tỷ giá đô la Mỹ Singapore (SGD) giao dịch từ từ: một6.40một –  một6.686 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Mỹ Canada (CAD) giao dịch từ từ: một7.343 – một7.678 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*