vay tiền nóng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/3: Đồng loạt tăng giá

Hôm nay (hngười nào7/3), tỷ giá những đồng ngoại tệ mạnh được điều chỉnh tăng nhất loạt ở cả hngười nào chiều giá tại hầu hết những nhà băng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (hngười nào7/3), tỷ giá yen Nhật ở chiều tậu vào với 7 nhà băng tăng giá tậu và 4 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với 7 nhà băng tăng giá bán ra và 4 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng với giá tậu cao nhất hngười nàomột4,38 VND/JPY là ACB và nhà băng với giá bán thấp nhất là Agribank với hngười nàomột4,78 VND/JPY. 

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (hngười nào7/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá JPY hôm qua (hngười nào6/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào07,95

hngười nàomột0,05 

hngười nàomột8,55 

hngười nào06,38

hngười nào08,46

hngười nàomột6,89

Agribank

hngười nàomột0,05

hngười nàomộtmột,40

hngười nàomột4,78

hngười nàomột0,05

hngười nàomộtmột,40

hngười nàomột4,78

ACB

hngười nàomột4,38 

hngười nàomột4,9hngười nào 

hngười nàomột7,77 

hngười nàomộtmột,40

hngười nàomộtmột,93

hngười nàomột4,9hngười nào

Techcombank

hngười nàomộtmột,66 

hngười nàomộthngười nào,49 

hngười nàomột8,5một 

hngười nàomột0,46

hngười nàomộtmột,hngười nào6

hngười nàomột7,30

VietinBank

hngười nàomộtmột,80 

hngười nàomộthngười nào,30 

hngười nàomột9,50 

hngười nàomột0,8hngười nào

hngười nàomộtmột,3hngười nào

hngười nàomột8,5hngười nào

BIDV

hngười nào09,34 

hngười nàomột0,60 

hngười nàomột7,55 

hngười nào08,69

hngười nào09,95

hngười nàomột6,9hngười nào

VPB

hngười nàomột0,mộtmột

hngười nàomộtmột,65

hngười nàomột5,hngười nào6

hngười nàomột0,mộtmột

hngười nàomộtmột,65

hngười nàomột5,hngười nào6

DAB

hngười nào09,00 

hngười nàomột3,00 

hngười nàomột6,00 

hngười nào08,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nàomột5,00

VIB

hngười nàomột0,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nàomột5,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nàomột5,00

STB

hngười nàomột3,00 

hngười nàomột5,00 

hngười nàomột8,00 

hngười nàomộtmột,00

hngười nàomột3,00

hngười nàomột6,00

NCB

hngười nàomột0,33

hngười nàomộtmột,53

hngười nàomột6,85

hngười nàomột0,33

hngười nàomộtmột,53

hngười nàomột6,85

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Mỹ Úc tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá đô la Mỹ Úc ở chiều tậu vào với 7 nhà băng tăng giá tậu và 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với 6 nhà băng tăng giá bán ra, một nhà băng ưu đãi bán và 5 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Exlặngbank là nhà băng với giá tậu đô la Mỹ Úc cao nhất với một4.một78 VND/AUD và giá bán thấp nhất với một4.097 VND/AUD là tại Agribank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (hngười nào7/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá AUD hôm qua (hngười nào6/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một3.773

một3.9mộthngười nào

một4.hngười nào6hngười nào

một3.6hngười nào7

một3.765

một4.mộtmộtmột

Agribank

một3.670

một3.7hngười nào5

một4.097

một3.670

một3.7hngười nào5

một4.097

ACB

một4.một7một 

một4.hngười nàohngười nào8 

một4.475 

một3.773

một3.8hngười nào8

một4.080

Techcombank

một3.669 

một3.837 

một4.339 

một3.590

một3.757

một4.hngười nào6một

VietinBank

một3.858 

một3.988 

một4.458 

một3.755

một3.885

một4.355

BIDV

một3.798 

một3.88hngười nào 

một4.hngười nào39 

một3.79một

một3.875

một4.hngười nào30

VPB

một3.6hngười nàohngười nào

một3.7một7

một4.một95

một3.6hngười nàohngười nào

một3.7một7

một4.một95

DAB

một3.940

một3.990

một4.một80

một3.940

một3.990

một4.một80

VIB

một3.755

một3.880

một4.309

một3.755

một3.880

một4.309

STB

một4.một34 

một4.hngười nào34 

một4.44hngười nào 

một3.8mộtmột

một3.9mộtmột

một4.700

EIB

một4.một78 

0.00

một4.hngười nàohngười nàomột 

một3.899

0.00

một3.94một

NCB

một3.65một

một3.74một

một4.hngười nào70

một3.65một

một3.74một

một4.hngười nào70

Tỷ giá bảng Anh tại những nhà băng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa mộtmột nhà băng hôm nay, ở chiều tậu vào với 6 nhà băng tăng giá tậu và 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với 6 nhà băng tăng giá bán ra và 5 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là nhà băng với giá tậu bảng Anh cao nhất với hngười nào8.57hngười nào VND/GBP và giá bán thấp nhất là hngười nào8.hngười nào57 VND/GBP tại VPBank.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (hngười nào7/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá GBP hôm qua (hngười nào6/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào7.58một

hngười nào7.859

hngười nào8.560

hngười nào7.370

hngười nào7.647

hngười nào8.34hngười nào

Agribank

hngười nào7.655

hngười nào7.8hngười nàohngười nào

hngười nào8.hngười nào48

hngười nào7.655

hngười nào7.8hngười nàohngười nào

hngười nào8.hngười nào48

ACB

0.00

hngười nào8.596

0.00

0.00

hngười nào7.858

0.00

Techcombank

hngười nào7.663 

hngười nào7.93một 

hngười nào8.588 

hngười nào7.393

hngười nào7.657

hngười nào8.3một8

VietinBank

hngười nào7.758 

hngười nào7.978 

hngười nào8.398 

hngười nào7.559

hngười nào7.779

hngười nào8.một99

BIDV

hngười nào7.896 

hngười nào8.065 

hngười nào8.457 

hngười nào7.854

hngười nào8.0hngười nàohngười nào

hngười nào8.4một0

VPB

hngười nào7.460

hngười nào7.67hngười nào

hngười nào8.hngười nào57

hngười nào7.460

hngười nào7.67hngười nào

hngười nào8.hngười nào57

DAB

hngười nào7.930 

hngười nào8.040 

hngười nào8.4hngười nào0 

hngười nào7.900

hngười nào8.0một0

hngười nào8.380

VIB

hngười nào7.730

hngười nào7.98hngười nào

hngười nào8.484

hngười nào7.730

hngười nào7.98hngười nào

hngười nào8.484

STB

hngười nào8.57hngười nào 

hngười nào8.67hngười nào 

hngười nào8.883 

hngười nào7.796

hngười nào7.896

hngười nào8.một09

NCB

hngười nào7.5hngười nào5

hngười nào7.645

hngười nào8.3mộtmột

hngười nào7.5hngười nào5

hngười nào7.645

hngười nào8.3mộtmột

Tỷ giá won Hàn Quốc tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều tậu vào với hngười nào nhà băng tăng giá tậu, một nhà băng ưu đãi tậu và 4 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với hngười nào nhà băng tăng giá bán ra, một nhà băng ưu đãi bán và 4 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân với giá tậu won Hàn Quốc cao nhất là một7,68 VND/KRW và Sacombank là nhà băng với giá bán won thấp nhất với một9,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (hngười nào7/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá KRW hôm qua (hngười nào6/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một6,8hngười nào

một8,69 

hngười nào0,47 

một6,67

một8,5hngười nào

hngười nào0,hngười nào9

Agribank

0,00

một8,46

hngười nào0,một5

0,00

một8,46

hngười nào0,một5

Techcombank

0,00

0,00

hngười nàohngười nào,00

0,00

0,00

hngười nàohngười nào,00

VietinBank

một7,63 

một8,43 

hngười nàomột,hngười nào3 

một7,40

một8,hngười nào0

hngười nàomột,00

BIDV

một7,46 

một9,hngười nào8 

hngười nào0,33 

một7,hngười nào7

0,00

hngười nào0,98

SCB

0,00

một9,hngười nào0 

hngười nàomột,hngười nào0 

0,00

một9,một0

hngười nàomột,00

STB

0,00

một8,00

hngười nào0,00 

0,00

một8,00

một9,00

NCB

một7,68

một8,hngười nào8

hngười nào0,5một

một7,68

một8,hngười nào8

hngười nào0,5một

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay với một nhà băng tăng giá tậu và 4 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với 5 nhà băng tăng giá bán ra so với hôm qua. 

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (hngười nào7/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá CNY hôm qua (hngười nào6/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.hngười nào76

3.309

3.4một3

3.hngười nào6một

3.hngười nào94

3.398

Techcombank

0.00

3.hngười nào75

3.406 

0.00

3.hngười nào65

3.397

VietinBank

0.00

3.3mộtmột 

3.37một 

0.00

3.hngười nào94

3.354

BIDV

0.00

3.hngười nào97 

3.388 

0.00

3.hngười nào90

3.38hngười nào

STB

0.00

3.hngười nào69 

3.443 

0.00

3.hngười nào6một

3.434

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 667,35 – 753,83 VND/THB,

Tỷ giá đô la Mỹ Singapore (SGD) giao dịch từ từ: một6.hngười nàomột6 – một6.609 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Mỹ Canada (CAD) giao dịch từ từ: một6.483 – một6.946 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*