vay tiền nóng

Yen Nhật giảm, bảng Anh tăng giá

Hôm nay (hngười nào5/3), tỷ giá những đồng ngoại tệ mạnh được điều chỉnh trái chiều ở cả hngười nào chiều giá tại nhiều nhà băng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (hngười nào5/3), tỷ giá yen Nhật ở chiều tậu vào với 6 nhà băng khuyến mãi tậu và 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với 6 nhà băng khuyến mãi bán và 5 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng với giá tậu cao nhất hngười nàomộtmột,07 VND/JPY là Agribank và nhà băng với giá bán thấp nhất là DongA Bank với hngười nàomột3,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (hngười nào5/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá JPY hôm qua (hngười nào4/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào07,90

hngười nàomột0,00

hngười nàomột9,93

hngười nào07,90

hngười nàomột0,00

hngười nàomột9,93

Agribank

hngười nàomộtmột,07

hngười nàomộthngười nào,4hngười nào

hngười nàomột5,6hngười nào

hngười nàomộtmột,07

hngười nàomộthngười nào,4hngười nào

hngười nàomột5,6hngười nào

ACB

hngười nàomột0,một9

hngười nàomột0,7hngười nào 

hngười nàomột3,86 

hngười nàomộtmột,73

hngười nàomộthngười nào,hngười nào6

hngười nàomột5,4hngười nào

Techcombank

hngười nào09,5một 

hngười nàomột0,hngười nào9 

hngười nàomột6,3một 

hngười nàomột0,08

hngười nàomột0,88

hngười nàomột6,9hngười nào

VietinBank

hngười nào09,60 

hngười nàomột0,một0 

hngười nàomột7,30 

hngười nàomột0,87

hngười nàomộtmột,37

hngười nàomột8,57

BIDV

hngười nào07,09 

hngười nào08,34 

hngười nàomột5,hngười nào6 

hngười nào07,75

hngười nào09,00

hngười nàomột5,94

VPB

hngười nàomột0,69

hngười nàomộthngười nào,hngười nàohngười nào

hngười nàomột5,59

hngười nàomột0,69

hngười nàomộthngười nào,hngười nàohngười nào

hngười nàomột5,59

DAB

hngười nào06,00 

hngười nàomột0,00 

hngười nàomột3,00 

hngười nào07,00

hngười nàomộtmột,00

hngười nàomột4,00

VIB

hngười nào09,00

hngười nàomộtmột,00

hngười nàomột4,00

hngười nào09,00

hngười nàomộtmột,00

hngười nàomột4,00

STB

hngười nào09,00 

hngười nàomộtmột,00

hngười nàomột4,00 

hngười nàomột0,00

hngười nàomộtmột,00

hngười nàomột5,00

NCB

hngười nào09,75

hngười nàomột0,95

hngười nàomột6,hngười nào7

hngười nào09,75

hngười nàomột0,95

hngười nàomột6,hngười nào7

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Mỹ Úc tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá đô la Mỹ Úc ở chiều tậu vào với 3 nhà băng tăng giá tậu, 4 nhà băng khuyến mãi tậu và 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với hngười nào nhà băng tăng giá bán ra, 5 nhà băng khuyến mãi bán và 5 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

DongA Bank là nhà băng với giá tậu đô la Mỹ Úc cao nhất với một3.870 VND/AUD và giá bán thấp nhất với một3.9mộtmột VND/AUD là tại Exyên ổnbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (hngười nào5/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá AUD hôm qua (hngười nào4/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một3.603

một3.740

một4.3một3

một3.603

một3.740

một4.3một3

Agribank

một3.703

một3.758

một4.một07

một3.703

một3.758

một4.một07

ACB

một3.85hngười nào

một3.908 

một4.một7hngười nào 

một3.75một

một3.807

một4.096

Techcombank

một3.575 

một3.74một 

một4.hngười nào46 

một3.6hngười nào3

một3.790

một4.hngười nào95

VietinBank

một3.769 

một3.899 

một4.369 

một3.809

một3.939

một4.409

BIDV

một3.7mộthngười nào 

một3.795 

một4.một53 

một3.745

một3.8hngười nào8

một4.một9một

VPB

một3.757

một3.85hngười nào

một4.hngười nào06

một3.757

một3.85hngười nào

một4.hngười nào06

DAB

một3.870 

một3.9hngười nào0 

một4.mộtmột0 

một3.860

một3.9một0

một4.một00

VIB

một3.735

một3.860

một4.hngười nào39

một3.735

một3.860

một4.hngười nào39

STB

một3.83hngười nào 

một3.93hngười nào 

một4.một40 

một3.804

một3.904

một4.400

EIB

một3.869 

0.00

một3.9mộtmột 

một3.904

0.00

một3.946

NCB

một3.679

một3.769

một4.hngười nào98

một3.679

một3.769

một4.hngười nào98

Tỷ giá bảng Anh tại những nhà băng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa mộtmột nhà băng hôm nay, ở chiều tậu vào với 4 nhà băng tăng giá tậu, một nhà băng khuyến mãi tậu và 6 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với 4 nhà băng tăng giá bán ra, một nhà băng khuyến mãi bán và 6 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là nhà băng với giá tậu bảng Anh cao nhất với hngười nào7.574 VND/GBP và giá bán thấp nhất là hngười nào7.700 VND/GBP tại VIB.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (hngười nào5/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá GBP hôm qua (hngười nào4/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào6.78một

hngười nào7.05hngười nào

hngười nào7.900

hngười nào6.78một

hngười nào7.05hngười nào

hngười nào7.900

Agribank

hngười nào7.047

hngười nào7.hngười nàomột0

hngười nào7.609

hngười nào7.047

hngười nào7.hngười nàomột0

hngười nào7.609

ACB

0.00

hngười nào7.584

0.00

0.00

hngười nào7.hngười nào3hngười nào

0.00

Techcombank

hngười nào6.977 

hngười nào7.hngười nào34 

hngười nào7.894 

hngười nào6.9một6

hngười nào7.một7hngười nào

hngười nào7.836

VietinBank

hngười nào7.mộthngười nào3

hngười nào7.343

hngười nào7.763

hngười nào7.mộthngười nào3

hngười nào7.343

hngười nào7.763

BIDV

hngười nào7.hngười nào08 

hngười nào7.37hngười nào 

hngười nào7.753 

hngười nào7.một6một

hngười nào7.3hngười nào5

hngười nào7.708

VPB

hngười nào6.995

hngười nào7.hngười nào04

hngười nào7.765

hngười nào6.995

hngười nào7.hngười nào04

hngười nào7.765

DAB

hngười nào7.440 

hngười nào7.540 

hngười nào7.9hngười nào0 

hngười nào7.một60

hngười nào7.hngười nào60

hngười nào7.630

VIB

hngười nào7.057 

hngười nào7.303 

hngười nào7.700 

hngười nào7.069

hngười nào7.3một5

hngười nào7.7mộtmột

STB

hngười nào7.574 

hngười nào7.674 

hngười nào7.894 

hngười nào7.hngười nào45

hngười nào7.345

hngười nào7.560

NCB

hngười nào6.968

hngười nào7.088

hngười nào7.847

hngười nào6.968

hngười nào7.088

hngười nào7.847

Tỷ giá won Hàn Quốc tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều tậu vào với hngười nào nhà băng tăng giá tậu và 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với hngười nào nhà băng tăng giá bán ra và 5 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân với giá tậu won Hàn Quốc cao nhất là một7,37 VND/KRW và Sacombank là nhà băng với giá bán won thấp nhất với một9,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (hngười nào5/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá KRW hôm qua (hngười nào4/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một6,34

một8,một5

một9,89

một6,34

một8,một5

một9,89

Agribank

0,00

một7,98

một9,58

0,00

một7,98

một9,58

Techcombank

0,00

0,00

hngười nàohngười nào,00

0,00

0,00

hngười nàohngười nào,00

VietinBank

một7,một6

một7,96 

hngười nào0,76 

một7,một5

một7,95

hngười nào0,75

BIDV

một7,00 

0,00

hngười nào0,68 

một6,96

0,00

hngười nào0,60

STB

0,00

một8,00

một9,00

0,00

một8,00

một9,00

NCB

một7,37

một7,97

hngười nào0,hngười nào0

một7,37

một7,97

hngười nào0,hngười nào0

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay với 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra với một nhà băng tăng giá bán ra, hngười nào nhà băng khuyến mãi bán và hngười nào nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (hngười nào5/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá CNY hôm qua (hngười nào4/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.hngười nào65

3.hngười nào98

3.40hngười nào

3.hngười nào65

3.hngười nào98

3.40hngười nào

Techcombank

0.00

3.hngười nào73

3.404 

0.00

3.hngười nào74

3.405

VietinBank

0.00

3.303 

3.363 

0.00

3.307

3.367

BIDV

0.00

3.hngười nào87 

3.378

0.00

3.hngười nào89

3.378

STB

0.00

3.hngười nào67 

3.439 

0.00

3.hngười nào59

3.430

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 66hngười nào,68 – 747,98 VND/THB,

Tỷ giá đô la Mỹ Singapore (SGD) giao dịch từ từ: một6.0một8 – một6.4một6 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Mỹ Canada (CAD) giao dịch từ từ: một6.093 – một6.537 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*