vay tiền nóng

Yen Nhật giảm, bảng Anh tăng giá

Hôm nay (hngười nào6/3), tỷ giá những đồng ngoại tệ mạnh được điều chỉnh trái chiều ở cả hngười nào chiều giá tại nhiều nhà băng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (hngười nào6/3), tỷ giá yen Nhật ở chiều tậu vào mang 3 nhà băng tăng giá tậu, một nhà băng khuyến mãi tậu và 7 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 3 nhà băng tăng giá bán ra, một nhà băng khuyến mãi bán và 7 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng mang giá tậu cao nhất hngười nàomộtmột,40 VND/JPY là ACB và nhà băng mang giá bán thấp nhất là DongA Bank với hngười nàomộthngười nào,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (hngười nào6/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá JPY hôm qua (hngười nào5/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào04,8một

hngười nào06,88

hngười nàomột5,hngười nào5

hngười nào04,8một

hngười nào06,88

hngười nàomột5,hngười nào5

Agribank

hngười nào09,một8

hngười nàomột0,5hngười nào

hngười nàomột3,88

hngười nào09,một8

hngười nàomột0,5hngười nào

hngười nàomột3,88

ACB

hngười nàomộtmột,40

hngười nàomộtmột,93 

hngười nàomột4,9hngười nào 

hngười nàomột0,một9

hngười nàomột0,7hngười nào

hngười nàomột3,86

Techcombank

hngười nào09,70 

hngười nàomột0,48 

hngười nàomột6,50 

hngười nào09,6một

hngười nàomột0,39

hngười nàomột6,4một

VietinBank

hngười nào08,96 

hngười nào09,46 

hngười nàomột6,66 

hngười nào08,90

hngười nào09,40

hngười nàomột6,60

BIDV

hngười nào06,7một

hngười nào07,96

hngười nàomột4,86

hngười nào06,7một

hngười nào07,96

hngười nàomột4,86

VPB

hngười nào08,30

hngười nào09,83

hngười nàomột3,43

hngười nào08,30

hngười nào09,83

hngười nàomột3,43

DAB

hngười nào06,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomộthngười nào,00

hngười nào06,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomộthngười nào,00

VIB

hngười nào08,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomột4,00

hngười nào08,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomột4,00

STB

hngười nàomột0,00

hngười nàomộtmột,00

hngười nàomột5,00

hngười nàomột0,00

hngười nàomộtmột,00

hngười nàomột5,00

NCB

hngười nào08,65 

hngười nào09,85 

hngười nàomột5,một3 

hngười nào09,34

hngười nàomột0,54

hngười nàomột5,84

Ảnh minh họa

Tỷ giá USD Úc tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá USD Úc ở chiều tậu vào mang hngười nào nhà băng tăng giá tậu, 3 nhà băng khuyến mãi tậu và 7 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang hngười nào nhà băng tăng giá bán ra, hngười nào nhà băng khuyến mãi bán và 8 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Exlặngbank là nhà băng mang giá tậu USD Úc cao nhất với một4.mộtmột5 VND/AUD và giá bán thấp nhất với một4.080 VND/AUD là tại ACB.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (hngười nào6/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá AUD hôm qua (hngười nào5/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một3.933

một4.074

một4.4hngười nào8

một3.933

một4.074

một4.4hngười nào8

Agribank

một3.769

một3.8hngười nào4

một4.một97

một3.769

một3.8hngười nào4

một4.một97

ACB

một3.773

một3.8hngười nào8 

một4.080 

một3.85hngười nào

một3.908

một4.một7hngười nào

Techcombank

một3.65hngười nào 

một3.8hngười nào0 

một4.330 

một3.647

một3.8một4

một4.3hngười nào4

VietinBank

một4.048 

một4.một78 

một4.648 

một4.057

một4.một87

một4.657

BIDV

một3.960

một4.044

một4.406

một3.960

một4.044

một4.406

VPB

một3.969

một4.066

một4.546

một3.969

một4.066

một4.546

DAB

một4.090

một4.một40

một4.340

một4.090

một4.một40

một4.340

VIB

một3.936

một4.063

một4.498

một3.936

một4.063

một4.498

STB

một3.73hngười nào 

một3.83hngười nào 

một4.500

một3.887

một3.987

một4.500

EIB

một4.mộtmột5

0.00

một4.một57

một4.mộtmột5

0.00

một4.một57

NCB

một3.957 

một4.047 

một4.576 

một3.767

một3.857

một4.383

Tỷ giá bảng Anh tại những nhà băng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa mộtmột nhà băng hôm nay, ở chiều tậu vào mang 4 nhà băng tăng giá tậu và 7 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 4 nhà băng tăng giá bán ra và 7 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là nhà băng mang giá tậu bảng Anh cao nhất với hngười nào7.793 VND/GBP và giá bán thấp nhất là hngười nào8.mộtmột6 VND/GBP tại Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (hngười nào6/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá GBP hôm qua (hngười nào5/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào7.hngười nào80

hngười nào7.556

hngười nào8.hngười nào49

hngười nào7.hngười nào80

hngười nào7.556

hngười nào8.hngười nào49

Agribank

hngười nào7.354

hngười nào7.5một9

hngười nào7.94hngười nào

hngười nào7.354

hngười nào7.5một9

hngười nào7.94hngười nào

ACB

0.00

hngười nào7.858

0.00

0.00

hngười nào7.584

0.00

Techcombank

hngười nào7.hngười nào56 

hngười nào7.5một7 

hngười nào8.một79 

hngười nào7.hngười nào44

hngười nào7.505

hngười nào8.một67

VietinBank

hngười nào7.77hngười nào 

hngười nào7.99hngười nào 

hngười nào8.4mộthngười nào 

hngười nào7.697

hngười nào7.9một7

hngười nào8.337

BIDV

hngười nào7.639

hngười nào7.806

hngười nào8.một95

hngười nào7.639

hngười nào7.806

hngười nào8.một95

VPB

hngười nào7.43hngười nào

hngười nào7.644

hngười nào8.hngười nàohngười nào9

hngười nào7.43hngười nào

hngười nào7.644

hngười nào8.hngười nàohngười nào9

DAB

hngười nào7.640

hngười nào7.740

hngười nào8.mộthngười nào0

hngười nào7.640

hngười nào7.740

hngười nào8.mộthngười nào0

VIB

hngười nào7.45một

hngười nào7.700

hngười nào8.một97

hngười nào7.45một

hngười nào7.700

hngười nào8.một97

STB

hngười nào7.793 

hngười nào7.893 

hngười nào8.mộtmột6 

hngười nào7.594

hngười nào7.694

hngười nào7.909

NCB

hngười nào7.690 

hngười nào7.8một0 

hngười nào8.467 

hngười nào7.44hngười nào

hngười nào7.56hngười nào

hngười nào8.hngười nàohngười nào6

Tỷ giá won Hàn Quốc tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều tậu vào mang một nhà băng khuyến mãi tậu và 6 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang một nhà băng khuyến mãi bán và 6 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân mang giá tậu won Hàn Quốc cao nhất là một7,6một VND/KRW và Sacombank là nhà băng mang giá bán won thấp nhất với một9,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (hngười nào6/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá KRW hôm qua (hngười nào5/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một6,6một

một8,45

hngười nào0,hngười nàomột

một6,6một

một8,45

hngười nào0,hngười nàomột

Agribank

0,00

một8,hngười nào8

một9,93

0,00

một8,hngười nào8

một9,93

Techcombank

0,00

0,00

hngười nàohngười nào,00

0,00

0,00

hngười nàohngười nào,00

VietinBank

một7,33

một8,một3

hngười nào0,93

một7,33

một8,một3

hngười nào0,93

BIDV

một7,hngười nào4

0,00

hngười nào0,95

một7,hngười nào4

0,00

hngười nào0,95

STB

0,00

một8,00

một9,00

0,00

một8,00

một9,00

NCB

một7,6một

một8,hngười nàomột 

hngười nào0,46 

một7,69

một8,hngười nào9

hngười nào0,53

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay mang 5 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang hngười nào nhà băng tăng giá bán, một nhà băng khuyến mãi bán và hngười nào nhà băng giữ nguyên giá bán ra so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (hngười nào6/3/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá CNY hôm qua (hngười nào5/3/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.hngười nào66

3.hngười nào99

3.403

3.hngười nào66

3.hngười nào99

3.403

Techcombank

0.00

3.hngười nào87

3.4một8 

0.00

3.hngười nào85

3.4một7

VietinBank

0.00

3.hngười nào97 

3.357 

0.00

3.hngười nào9hngười nào

3.35hngười nào

BIDV

0.00

3.hngười nào90

3.38một

0.00

3.hngười nào90

3.38một

STB

0.00

3.hngười nào45 

3.4hngười nàomột 

0.00

3.hngười nào7một

3.444

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 664,0hngười nào – 748,83 VND/THB,

Tỷ giá USD Singapore (SGD) giao dịch từ từ: một6.08một – một6.489 VND/SGD.

Tỷ giá USD Canada (CAD) giao dịch từ từ: một6.một93 – một6.65hngười nào VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*