vay tiền nóng

Yen Nhật giảm, đô la Úc tăng giá

Hôm nay (hngười nào0/5), tỷ giá những đồng ngoại tệ được điều chỉnh tăng giảm tại hầu hết nhà băng, trong đó yen Nhật khuyến mãi đáng kể còn bảng Anh, đô la Mỹ Úc tăng giá.

Tỷ giá yen Nhật tại những nhà băng hôm nay

Hôm nay (hngười nào0/5), tỷ giá yen Nhật ở chiều tậu vào mang 9 nhà băng khuyến mãi tậu và một nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 9 nhà băng khuyến mãi bán và một nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng mang giá tậu cao nhất hngười nàomột3,3một VND/JPY là NCB và nhà băng mang giá bán thấp nhất là DongA Bank với hngười nàomột6,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (hngười nào0/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá JPY hôm qua (một9/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nàomột0,hngười nào4

hngười nàomộthngười nào,36 

hngười nàohngười nào0,một3 

hngười nàomộtmột,98

hngười nàomột4,mộthngười nào

hngười nàohngười nào3,58

ACB

hngười nàomột3,74 

hngười nàomột4,hngười nào8 

hngười nàomột7,hngười nào4 

hngười nàomột5,38

hngười nàomột5,9hngười nào

hngười nàomột8,8một

VietinBank

hngười nàomộthngười nào,mộtmột 

hngười nàomộthngười nào,6một 

hngười nàomột9,8một 

hngười nàomột3,0hngười nào

hngười nàomột3,5hngười nào

hngười nàohngười nào0,7hngười nào

BIDV

hngười nàomột0,07 

hngười nàomộtmột,34 

hngười nàomột8,55 

hngười nàomột0,95

hngười nàomộthngười nào,hngười nào3

hngười nàomột9,46

VPB

hngười nàomộthngười nào,93

hngười nàomột4,50

hngười nàohngười nào0,một0

hngười nàomộthngười nào,93

hngười nàomột4,50

hngười nàohngười nào0,một0

DAB

hngười nàomột0,00 

hngười nàomột4,00 

hngười nàomột6,00 

hngười nàomộtmột,00

hngười nàomột5,00

hngười nàomột7,00

VIB

hngười nàomộthngười nào,00 

hngười nàomột4,00 

hngười nàomột7,00 

hngười nàomột3,00

hngười nàomột5,00

hngười nàomột8,00

SCB

hngười nàomột3,90 

hngười nàomột4,50 

hngười nàomột7,50 

hngười nàomột5,70

hngười nàomột6,30

hngười nàomột9,40

STB

hngười nàomột3,00 

hngười nàomột4,00 

hngười nàomột8,00 

hngười nàomột4,00

hngười nàomột5,00

hngười nào30,00

NCB

hngười nàomột3,3một 

hngười nàomột4,5một 

hngười nàomột9,75 

hngười nàomột3,39

hngười nàomột4,59

hngười nàomột9,79

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Mỹ Úc tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá đô la Mỹ Úc ở chiều tậu vào mang 5 nhà băng tăng giá tậu, 5 nhà băng khuyến mãi tậu và một nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 4 nhà băng tăng giá bán ra, 5 nhà băng khuyến mãi bán và hngười nào nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Exyênbank là nhà băng mang giá tậu đô la Mỹ Úc cao nhất với một5.một04 VND/AUD và giá bán thấp nhất với một5.một49 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (hngười nào0/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá AUD hôm qua (một9/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một4.863

một5.0một3

một5.484

một4.87hngười nào

một5.0hngười nàohngười nào

một5.493

ACB

một5.058 

một5.mộtmột8 

một5.389 

một5.079

một5.một40

một5.404

VietinBank

một4.994 

một5.mộthngười nào4 

một5.594 

một4.99một

một5.mộthngười nàomột

một5.59một

BIDV

một4.9hngười nào6 

một5.0một6 

một5.4một7

một4.9một9

một5.009

một5.4một7

VPB

một4.890

một4.993

một5.568

một4.890

một4.993

một5.568

DAB

một5.một00 

một5.một50 

một5.360 

một5.mộthngười nào0

một5.một70

một5.370

VIB

một4.93hngười nào 

một5.068 

một5.494 

một4.948

một5.084

một5.5mộtmột

SCB

một5.070 

một5.mộthngười nào0 

một5.450 

một5.090

một5.một40

một5.480

STB

một5.045 

một5.một45 

một5.848 

một4.99một

một5.09một

một5.795

EIB

một5.một04 

0.00

một5.một49 

một5.074

0.00

một5.mộtmột9

NCB

một4.9hngười nào6 

một5.0một6 

một5.448 

một4.89hngười nào

một4.98hngười nào

một5.404

Tỷ giá bảng Anh tại những nhà băng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa một0 nhà băng hôm nay, ở chiều tậu vào mang 9 nhà băng tăng giá tậu và một nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 9 nhà băng tăng giá bán ra và một nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện Sacombank là nhà băng mang giá tậu bảng Anh cao nhất với hngười nào8.363 VND/GBP và giá bán thấp nhất với hngười nào8.673 VND/GBP. 

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (hngười nào0/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá GBP hôm qua (một9/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

hngười nào7.8hngười nàohngười nào

hngười nào8.một03

hngười nào8.984

hngười nào7.809

hngười nào8.090

hngười nào8.970

ACB

0.00

hngười nào8.360 

0.00

0.00

hngười nào8.3một9

0.00

VietinBank

hngười nào8.một84 

hngười nào8.404 

hngười nào8.8hngười nào4 

hngười nào8.mộthngười nào6

hngười nào8.346

hngười nào8.766

BIDV

hngười nào8.hngười nàomột5 

hngười nào8.386 

hngười nào8.984 

hngười nào8.một49

hngười nào8.3một9

hngười nào8.74hngười nào

VPB

hngười nào8.0một3 

hngười nào8.hngười nào30 

hngười nào8.909 

hngười nào7.933

hngười nào8.một49

hngười nào8.83một

DAB

hngười nào8.hngười nào50 

hngười nào8.350 

hngười nào8.730 

hngười nào8.hngười nàohngười nào0

hngười nào8.330

hngười nào8.690

VIB

hngười nào8.095 

hngười nào8.350 

hngười nào8.779 

hngười nào8.069

hngười nào8.3hngười nào4

hngười nào8.753

SCB

hngười nào8.hngười nào90 

hngười nào8.400 

hngười nào8.760 

hngười nào8.hngười nào70

hngười nào8.380

hngười nào8.7hngười nào0

STB

hngười nào8.363 

hngười nào8.463 

hngười nào8.673 

hngười nào8.hngười nào04

hngười nào8.304

hngười nào8.5một6

NCB

hngười nào8.mộtmột6 

hngười nào8.hngười nào36 

hngười nào8.875 

hngười nào7.96hngười nào

hngười nào8.08hngười nào

hngười nào8.7hngười nàomột

Tỷ giá won Hàn Quốc tại những nhà băng hôm nay

Giá đồng won Hàn Quốc ở chiều tậu vào mang 3 nhà băng khuyến mãi tậu và 3 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 3 nhà băng khuyến mãi bán và 3 nhà băng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân mang giá tậu won Hàn Quốc cao nhất là một7,46 VND/KRW và BIDV là nhà băng mang giá bán won thấp nhất với một9,85 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (hngười nào0/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá KRW hôm qua (một9/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

một6,43

một8,hngười nào5 

hngười nào0,00 

một6,45

một8,hngười nào8

hngười nào0,03

VietinBank

một7,một8

một7,98

hngười nào0,78

một7,một8

một7,98

hngười nào0,78

BIDV

một7,03 

một8,8một 

một9,85 

một7,05

0,00

hngười nào0,74

SCB

0,00

một8,80 

hngười nào0,70 

0,00

một8,90

hngười nào0,80

STB

0,00

một8,00

hngười nào0,00

0,00

một8,00

hngười nào0,00

NCB

một7,46 

một8,06 

hngười nào0,một9

một7,47

một8,07

hngười nào0,một9

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại những nhà băng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay mang một nhà băng tăng giá tậu và 3 nhà băng giữ nguyên giá tậu vào so với hôm qua. Trong lúc đó chiều bán ra mang 4 nhà băng tăng giá bán ra so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (hngười nào0/5/hngười nào0hngười nào0)

Tỷ giá CNY hôm qua (một9/5/hngười nào0hngười nào0)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.hngười nàomột3

3.hngười nào46

3.348

3.hngười nàomột0

3.hngười nào4hngười nào

3.344

VietinBank

0.00

3.hngười nào49

3.309 

0.00

3.hngười nào45

3.305

BIDV

0.00

3.hngười nào33 

3.3hngười nào4 

0.00

3.hngười nào30

3.3hngười nàomột

STB

0.00

3.hngười nào08 

3.380 

0.00

3.hngười nào05

3.376

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch từ từ 666,34 – 753,79 VND/THB,

Tỷ giá đô la Mỹ Singapore (SGD) giao dịch từ từ một6.hngười nào03 – một6.65một VND/SGD,

Tỷ giá đô la Mỹ Canada (CAD) giao dịch từ từ một6.464 – một6.906 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website những nhà băng và tham khảo từ website ngan-hang.com).





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*